family dicamptodontidae

Định nghĩa

Danh từ: family Dicamptodontidae một danh từ khoa học dùng để chỉ một họ động vật lưỡng cư tên tiếng Việt Họ Kỳ giông khổng lồ Thái Bình Dương hoặc Họ Kỳ giông nước lớn. Họ này bao gồm các loài kỳ giông kích thước từ lớn đến rất lớn, sống hoàn toàn dưới nước (thủy sinh) khả năng thích nghi cao với môi trường nước.

dụ sử dụng
  • (Họ Dicamptodontidae bao gồm các loài được tìm thấyvùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.)
  • (Các loài kỳ giông thuộc họ Dicamptodontidae nổi tiếng với kích thước lớn lối sống dưới nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the family Dicamptodontidae": trong phạm vi họ Dicamptodontidae.

    • Taxonomists have identified several genera within the family Dicamptodontidae. (Các nhà phân loại học đã xác định được một số chi trong phạm vi họ Dicamptodontidae.)
  • "members of the family Dicamptodontidae": các thành viên của họ Dicamptodontidae.

    • Members of the family Dicamptodontidae are primarily found in cold, fast-flowing streams. (Các thành viên của họ Dicamptodontidae chủ yếu được tìm thấycác suối lạnh, chảy xiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Dicamptodontid (danh từ/ tính từ): thuộc về họ Dicamptodontidae.
    • The dicamptodontid salamander is a fascinating creature. (Kỳ giông thuộc họ Dicamptodontidae một sinh vật hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ Kỳ giông khổng lồ Thái Bình Dương: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Pacific giant salamander family: tên gọi thông dụng trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ liên quan đây danh từ khoa học chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ phân loại học.)